boys
boys /bɔɪz/ nghĩa là hòn dái
Các nghĩa
-
hòn dái
The testicles.
You are young boys.
Boys, don't make any noise.
Boys have their own bikes these days.
Dễ nhầm với
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ
boys /bɔɪz/ nghĩa là hòn dái
hòn dái
The testicles.
You are young boys.
Boys, don't make any noise.
Boys have their own bikes these days.
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ