← Từ điển

bouncy

B2 adj

bouncy /ˈbaʊnsi/ nghĩa là nảy, đàn hồi

Các nghĩa

  1. nảy, đàn hồi

    Easily bounced.

    You can’t play tennis without a bouncy ball.

  2. sôi nổi, tràn đầy năng lượng

    Lively, exuberant, energetic.

    bouncy music

    She’s a very bouncy character.

Dạng khác