← Từ điển

bouffon

C2 noun

bouffon nghĩa là lối diễn chế nhạo (trong sân khấu Pháp)

Các nghĩa

  1. lối diễn chế nhạo (trong sân khấu Pháp)

    A style of performance focused on mockery, associated with French theater.

    countable · uncountable

  2. hề, vai hề

    A clown or buffoon character.

    countable

Dạng khác