← Từ điển

Boudica

C2 name

Boudica /bəʊˈdɪkə/ nghĩa là Bô-đi-ca, nữ hoàng bộ tộc Iceni ở Anh, lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống Đế chế La Mã, mất khoảng năm 61 sau Công nguyên

Các nghĩa

  1. Bô-đi-ca, nữ hoàng bộ tộc Iceni ở Anh, lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống Đế chế La Mã, mất khoảng năm 61 sau Công nguyên

    A queen of the British Iceni tribe that led an uprising against the occupying forces of the Roman Empire, died c. 61 CE