← Từ điển

Boston

A2 noun

Boston /ˈbɔstən/ nghĩa là đặt tất cả 13 nước bài

Các nghĩa

  1. đặt tất cả 13 nước bài

    In the card game spades, a bid of all 13 tricks.

    What track for Boston?

    It's a long way to Boston.

    What time does the train for Boston leave?

  2. rau diếp Boston

    A Boston lettuce.

Dạng khác