bossy
bossy /ˈbɔsi/ nghĩa là được trang trí bằng núm, đinh tán
Các nghĩa
-
được trang trí bằng núm, đinh tán
Ornamented with bosses; studded.
Tom is bossy.
I'm not bossy!
Tom was bossy.
Dạng khác
- more bossy comparative
- most bossy superlative
bossy /ˈbɔsi/ nghĩa là được trang trí bằng núm, đinh tán
được trang trí bằng núm, đinh tán
Ornamented with bosses; studded.
Tom is bossy.
I'm not bossy!
Tom was bossy.