boots
us /buts/
boots /bʉwts/ nghĩa là tàu có thuyền trưởng ít thâm niên nhất trong hạm đội
Các nghĩa
-
tàu có thuyền trưởng ít thâm niên nhất trong hạm đội
The ship in a fleet having the most junior captain.
You can bet your boots on that.
I would like to purchase some boots.
I'd like to rent skis and ski boots.
Dạng khác
- bootses plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều