← Từ điển

books

A2 noun

books /bʊks/ nghĩa là sổ sách kế toán

Các nghĩa

  1. sổ sách kế toán

    Accounting records.

    We still have to do this month's books.

    Pridger had been burning books and other incriminating matter now for half an hour.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn