← Từ điển

bookman

C2 noun

bookman nghĩa là người ham đọc sách, học giả

Các nghĩa

  1. người ham đọc sách, học giả

    A studious or learned man; a scholar; a student of books.

  2. người bán sách, nhà xuất bản

    One who sells or publishes books; a bookseller.

Dạng khác