← Từ điển

boof

C2 verb
us [bʉːf]

boof /buːf/ nghĩa là quan hệ tình dục qua đường hậu môn

Các nghĩa

  1. quan hệ tình dục qua đường hậu môn

    To make this sound.

    intransitive

  2. giấu đồ trong trực tràng

    To make a boof jump when whitewater kayaking, rafting, etc.

    intransitive

  3. đưa ma túy vào trực tràng

    To surface quickly and catch prey by gulping, a behaviour which produces an audible sound.

    intransitive

Dạng khác