boof
us [bʉːf]
boof /buːf/ nghĩa là quan hệ tình dục qua đường hậu môn
Các nghĩa
-
quan hệ tình dục qua đường hậu môn
To make this sound.
-
giấu đồ trong trực tràng
To make a boof jump when whitewater kayaking, rafting, etc.
-
đưa ma túy vào trực tràng
To surface quickly and catch prey by gulping, a behaviour which produces an audible sound.
Dạng khác
- boofs present, singular, third-person
- boofing participle, present
- boofed participle, past