← Từ điển

boodle

C2 verb

boodle /ˈbuːdəl/ nghĩa là hối lộ

Các nghĩa

  1. hối lộ

    To engage in bribery.

    slang

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ