bombing
Các nghĩa
-
việc ném bom
The action of dropping bombs from the air.
-
việc đặt và kích nổ bom
The action of placing and detonating bombs.
-
việc gói ma túy để nuốt
The act of bombing a drug (wrapping it in a covering before swallowing it).
Dạng khác
- bombings plural