← Từ điển

bombing

B2 noun

Các nghĩa

  1. việc ném bom

    The action of dropping bombs from the air.

    countable · uncountable

  2. việc đặt và kích nổ bom

    The action of placing and detonating bombs.

    countable · uncountable

  3. việc gói ma túy để nuốt

    The act of bombing a drug (wrapping it in a covering before swallowing it).

    countable · uncountable

Dạng khác