boho
boho /ˈboʊhoʊ/ nghĩa là phóng túng, tự do (theo phong cách boho)
Các nghĩa
-
phóng túng, tự do (theo phong cách boho)
Bohemian.
Your outfit is so boho.
Your outfit looks so boho.
Dạng khác
- more boho comparative
- most boho superlative
boho /ˈboʊhoʊ/ nghĩa là phóng túng, tự do (theo phong cách boho)
phóng túng, tự do (theo phong cách boho)
Bohemian.
Your outfit is so boho.
Your outfit looks so boho.