← Từ điển

boho

C2 adj

boho /ˈboʊhoʊ/ nghĩa là phóng túng, tự do (theo phong cách boho)

Các nghĩa

  1. phóng túng, tự do (theo phong cách boho)

    Bohemian.

    informal

    Your outfit is so boho.

    Your outfit looks so boho.

Dạng khác