← Từ điển

bogey

C1 noun

bogey /boʊɡi/ nghĩa là ma quỷ, yêu tinh

Các nghĩa

  1. ma quỷ, yêu tinh

    A bog-standard (representative) specimen taken from the center of production.

    uk

    Tom hit a bogey.

    You've got a bogey in your hair.

    Tom has just made a triple bogey.

Dạng khác