boet
boet /bʊt/ nghĩa là anh, em trai (thường đặt trước tên gọi thân mật)
Các nghĩa
-
anh, em trai (thường đặt trước tên gọi thân mật)
A brother; often prefixed informally to a man’s first name.
-
bạn, cậu (cách xưng hô thân mật)
A familiar form of address: pal, mate.
Dạng khác
- boets plural