← Từ điển

bodkin

C2 noun

bodkin /ˈbɒdkɪn/ nghĩa là dùi nhọn, dụng cụ nhọn để chọc lỗ

Các nghĩa

  1. dùi nhọn, dụng cụ nhọn để chọc lỗ

    A small sharp pointed tool for making holes in cloth or leather.

  2. kim xỏ dây, kim luồn dây

    A blunt needle used for threading ribbon or cord through a hem or casing.

  3. cặp tóc, trâm cài tóc

    A hairpin.

  4. dao găm, đoản kiếm

    A dagger.

    When he himſelfe might his Quietus make / With a bare Bodkin?

  5. mũi tên dài và mảnh

    A type of long thin arrowhead.

  6. dùi sửa chữ (in ấn)

    A sharp tool, like an awl, formerly used for pressing down individual type characters (e.g. letters) from a column or page in making corrections.

Dạng khác