← Từ điển

bodge

C2 adj

bodge /bɑdʒ/ nghĩa là điên rồ, mất trí

Các nghĩa

  1. điên rồ, mất trí

    Insane, off the rails.

    northern-ireland · slang

    That's a bodge job.

    Tom did a bodge job.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ