← Từ điển

boatswain

C1 noun
gen /ˈbəʊt.sweɪn/us /ˈboʊ.sən/

boatswain /ˈbəʊ.sən/ nghĩa là sĩ quan boong (phụ trách buồm, dây buộc, neo, cáp và công việc trên boong tàu buồm)

Các nghĩa

  1. sĩ quan boong (phụ trách buồm, dây buộc, neo, cáp và công việc trên boong tàu buồm)

    The officer (or warrant officer) in charge of sails, rigging, anchors, cables etc. and all work on deck of a sailing ship.

  2. hạ sĩ quan boong (trên tàu buôn, chỉ huy thủy thủ)

    The petty officer of a merchant ship who controls the work of other seamen.

  3. chim cướp biển (jaeger)

    A kind of gull, the jaeger.

  4. chim nhiệt đới (tropicbird)

    The tropicbird.

Dạng khác