boaster
boaster /ˈboʊstɚ/ nghĩa là kẻ khoác lác, người hay khoe khoang
Các nghĩa
-
kẻ khoác lác, người hay khoe khoang
One who boasts; a braggart.
-
đục bản rộng của thợ đá
A stonemason's broad-faced chisel.
Dạng khác
- boasters plural
boaster /ˈboʊstɚ/ nghĩa là kẻ khoác lác, người hay khoe khoang
kẻ khoác lác, người hay khoe khoang
One who boasts; a braggart.
đục bản rộng của thợ đá
A stonemason's broad-faced chisel.