← Từ điển

bo

A2 noun
us /boʊ/

bo /bəʊ/ nghĩa là bạn, anh chàng

Các nghĩa

  1. bạn, anh chàng

    A quarterstaff, especially in an oriental context.

    You've got bad BO.

    Hong Myong Bo is a great player.

    The Buddha became enlightened under a Bo tree in Bodh Gaya.

Dạng khác