← Từ điển

blockbusting

C2 noun

blockbusting nghĩa là thủ đoạn ép bán nhà bằng cách gây lo ngại về sự thay đổi thành phần cư dân

Các nghĩa

  1. thủ đoạn ép bán nhà bằng cách gây lo ngại về sự thay đổi thành phần cư dân

    A technique used to encourage people to sell their property by giving the impression that a neighborhood is changing for the worse, especially by implying a change in its racial makeup.

    us · uncountable