← Từ điển

blini

C2 noun

blini nghĩa là bánh blini (bánh kếp nhỏ kiểu Nga làm từ bột kiều mạch, thường ăn với bơ, kem chua và trứng cá muối hoặc cá hồi xông khói)

Các nghĩa

  1. bánh blini (bánh kếp nhỏ kiểu Nga làm từ bột kiều mạch, thường ăn với bơ, kem chua và trứng cá muối hoặc cá hồi xông khói)

    A small pancake, of Russian origin, made from buckwheat flour; traditionally served with melted butter, sour cream and caviar or smoked salmon.

    Mary made a stack of blini for Maslenitsa.

Dạng khác