bleen
bleen /bliːn/ nghĩa là xanh khi quan sát trước thời điểm quy định, xanh lá khi quan sát sau thời điểm đó
Các nghĩa
-
xanh khi quan sát trước thời điểm quy định, xanh lá khi quan sát sau thời điểm đó
Of an object, blue when first observed before a specified time or green when first observed after that time.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn