← Từ điển

bled

B2 noun

bled /ˈblɛd/ nghĩa là vùng hẻo lánh, vùng quê

Các nghĩa

  1. vùng hẻo lánh, vùng quê

    Hinterland, field.

    His nose bled.

    She bled me of all my money.

    I bit my tongue until it bled.

Dạng khác