blamed
blamed /bleɪmd/ nghĩa là chết tiệt
Các nghĩa
-
chết tiệt
euphemism of damned (intensifier)
I'm to be blamed for that matter.
I am to be blamed for that matter.
The accountant was blamed for the mistake.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn