← Từ điển

bipedality

C2 noun

bipedality nghĩa là tình trạng đi bằng hai chân, lưỡng túc tính

Các nghĩa

  1. tình trạng đi bằng hai chân, lưỡng túc tính

    The condition of being bipedal; bipedalism.

    uncountable