binky
binky /ˈbɪŋki/ nghĩa là nhảy cẫng lên vì vui
Các nghĩa
-
nhảy cẫng lên vì vui
To perform a high hop, as when happy.
Dạng khác
- binkies present, singular, third-person
- binkying participle, present
- binkied participle, past
binky /ˈbɪŋki/ nghĩa là nhảy cẫng lên vì vui
nhảy cẫng lên vì vui
To perform a high hop, as when happy.