← Từ điển

billon

C2 noun

billon nghĩa là hợp kim quý và thường (dùng đúc tiền, huy chương)

Các nghĩa

  1. hợp kim quý và thường (dùng đúc tiền, huy chương)

    Any of several alloys of precious metals and base metals that are used (where legal) to make coins, medals etc.

    countable · uncountable

Dạng khác