← Từ điển

bill

A2 verb

bill /ˈbɪl/ nghĩa là quảng cáo bằng áp phích

Các nghĩa

  1. quảng cáo bằng áp phích

    to stroke bill against bill, with reference to doves; to caress in fondness

    Are you for or against the bill?

    You shouldn't have paid the bill.

    I'll bring you the bill immediately.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn