← Từ điển

bill

A2 verb

Các nghĩa

  1. quảng cáo bằng áp phích

    To advertise by a bill or public notice.

    transitive

    [...] it will be recalled that in 1960 they were billed as the long-distance express multiple-units of the future, [...].

  2. gửi hóa đơn cho

    To charge; to send a bill to.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn