bidness
bidness nghĩa là chuyện làm ăn, việc kinh doanh (cách viết theo giọng miền Nam Hoa Kỳ)
Các nghĩa
-
chuyện làm ăn, việc kinh doanh (cách viết theo giọng miền Nam Hoa Kỳ)
(Southern US) Pronunciation spelling of business.
Now, let’s talk bidness. I got nothing for you. Wrong. You got hella cash.
Dạng khác
- bidnesses plural