← Từ điển

bide

C1 verb

bide /baɪd/ nghĩa là chịu đựng

Các nghĩa

  1. chịu đựng

    To bear; to endure; to tolerate.

    dialectal · transitive

    And doubting naught right courteous all, in your accustomed wont: And gentle ears, our author he is prest to bide the brunt

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ