biathlon
biathlon /baɪˈæθˌlɑn/ nghĩa là môn phối hợp trượt tuyết băng đồng và bắn súng trường
Các nghĩa
-
môn phối hợp trượt tuyết băng đồng và bắn súng trường
Racing combining cross-country skiing and rifle shooting
Ole Einar Bjørndalen from Norway won the biathlon 10km sprint.
Ole Einar Bjoerndalen from Norway won the biathlon 10km sprint.
-
cuộc thi phối hợp trượt tuyết và bắn súng
a particular instance of such a race.
Dạng khác
- biathlons plural