besom
besom /ˈbiː.zəm/ nghĩa là chổi rơm, chổi cành cây
Các nghĩa
-
chổi rơm, chổi cành cây
A broom made from a bundle of twigs tied onto a shaft.
-
người đàn bà quấy rối, mụ đàn bà đanh đá
A troublesome woman.
"Eh, but she was a besom, if a' tales be true !"
"She's a besom but no' bad at times, like now," Agnes said as she bit into a dough-ring.
-
chất tẩy rửa, chất thanh tẩy
Any cleansing or purifying agent.
Dạng khác
- besoms plural