bell
Các nghĩa
-
tiếng sủa, tiếng tru (của chó săn hoặc hươu)
The bellow or bay of certain animals, such as a hound on the hunt or a stag in rut.
Dạng khác
- bells plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
tiếng sủa, tiếng tru (của chó săn hoặc hươu)
The bellow or bay of certain animals, such as a hound on the hunt or a stag in rut.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn