← Từ điển

belch

C1 noun

belch /ˈbɛltʃ/ nghĩa là sự ợ hơi, tiếng ợ

Các nghĩa

  1. sự ợ hơi, tiếng ợ

    An instance of belching; the sound that it makes.

    The hotel coffee machine gurgles out an acrid belch.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn