bein
Các nghĩa
-
giàu có, khá giả
Wealthy; well-to-do.
a bein farmer
-
đầy đủ, thoải mái, ấm cúng
Well provided; comfortable; cosy.
Dạng khác
- more bein comparative
- most bein superlative
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
giàu có, khá giả
Wealthy; well-to-do.
a bein farmer
đầy đủ, thoải mái, ấm cúng
Well provided; comfortable; cosy.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn