← Từ điển

beeline

C2 noun

beeline /ˈbiːlaɪn/ nghĩa là đường thẳng, đường tắt

Các nghĩa

  1. đường thẳng, đường tắt

    A very direct or quick path or trip.

    to make / strike a beeline for / to something

    The children made a beeline to the swimming pool.

Dạng khác