bedroll
bedroll nghĩa là cuộn chăn màn (mang theo khi đi cắm trại)
Các nghĩa
-
cuộn chăn màn (mang theo khi đi cắm trại)
A roll of bedding that can be carried when hiking or camping etc.
Tom is sleeping on his bedroll.
Dạng khác
- bedrolls plural
bedroll nghĩa là cuộn chăn màn (mang theo khi đi cắm trại)
cuộn chăn màn (mang theo khi đi cắm trại)
A roll of bedding that can be carried when hiking or camping etc.
Tom is sleeping on his bedroll.