← Từ điển

bedroll

C2 noun

bedroll nghĩa là cuộn chăn màn (mang theo khi đi cắm trại)

Các nghĩa

  1. cuộn chăn màn (mang theo khi đi cắm trại)

    A roll of bedding that can be carried when hiking or camping etc.

    Tom is sleeping on his bedroll.

Dạng khác