← Từ điển

bedcover

C2 noun

bedcover /ˈbɛdˌkʌvɚ/ nghĩa là chăn phủ, mền phủ

Các nghĩa

  1. chăn phủ, mền phủ

    The topmost cover of a bed, often functioning as a blanket.

  2. tấm phủ thùng xe

    A tonneau cover.

Dạng khác