beatific
beatific /bɪəˈtɪfɪk/ nghĩa là cực lạc, hạnh phúc như thiên đường
Các nghĩa
-
cực lạc, hạnh phúc như thiên đường
Blessed, blissful, heavenly.
-
hiền từ, phúc hậu
Having a benign appearance.
Dạng khác
- more beatific comparative
- most beatific superlative