← Từ điển

beat

B1 verb

beat /biːt/ nghĩa là đánh, đập

Các nghĩa

  1. đánh, đập

    simple past tense of beat

    Don't beat around the bush.

    He won't beat me.

    I beat him completely in the debate.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn