← Từ điển

beamer

C1 noun
us /ˈbimɚ/

beamer /ˈbiːmə(ɹ)/ nghĩa là cú ném bóng không nảy, bay ngang thắt lưng (cricket)

Các nghĩa

  1. cú ném bóng không nảy, bay ngang thắt lưng (cricket)

    A ball, presumed to have been bowled accidentally, that does not bounce, but reaches the batsman above the waist.

    Sami drove a black Beamer.

    Sami saw a black Beamer in his driveway.

  2. máy chiếu

    A projector.

    The plan can be projected on to a white board, […] or by using a beamer (data projector).

  3. thiết bị phát, truyền (vật chất, thông tin, năng lượng)

    A device that projects or transmits matter, information, or energy.

  4. nụ cười tươi rói

    A big smile.

    informal

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ