beading
beading /ˈbiːdɪŋ/ nghĩa là đường gờ trang trí, đường chỉ nổi
Các nghĩa
-
đường gờ trang trí, đường chỉ nổi
A decorative, ornamental molding often used to conceal a joint.
His forehead is beading with sweat.
Sweat is beading down his forehead.
She wore a Kabyle dress with a beading detail.
-
đồ trang trí bằng hạt cườm
beadwork
-
độ tạo hạt (của rượu)
The beads or bead-forming quality of certain liquors.
the beading of a brand of whisky
-
lễ trao vòng cổ (của người Samburu)
A Samburu ceremony in which a father gives a necklace to his daughter.
Dạng khác
- beadings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ