← Từ điển

bathed

B2 adj

bathed /beɪðd/ nghĩa là sạch sẽ sau khi tắm

Các nghĩa

  1. sạch sẽ sau khi tắm

    clean after having bathed

    Mother bathed the baby.

    Sweat bathed his forehead.

    The room was bathed in sunshine.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ