← Từ điển

basmati

C2 noun
us /ˌbɑzˈmɑti/

basmati /bæzˈmɑːti/ nghĩa là gạo basmati (gạo hạt dài, có hương thơm)

Các nghĩa

  1. gạo basmati (gạo hạt dài, có hương thơm)

    A variety of long-grain rice, notable for its fragrance.

    countable · uncountable

    I like basmati rice.

    Tom likes Basmati rice.

    It is proper basmati rice.

Dạng khác