basil
basil /ˈbæz.əl/ nghĩa là húng tây
Các nghĩa
-
húng tây
A plant (Ocimum basilicum).
Put some basil on the pizza.
Basil and Jake are second cousins.
The pasta I ate had too much basil.
-
lá húng tây
The leaves of this plant used as a herb.
-
các loài húng khác
Any other species in the genus Ocimum.
Dạng khác
- basils plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ