← Từ điển

basil

B1 noun

basil /ˈbæz.əl/ nghĩa là húng tây

Các nghĩa

  1. húng tây

    A plant (Ocimum basilicum).

    uncountable · usually

    Put some basil on the pizza.

    Basil and Jake are second cousins.

    The pasta I ate had too much basil.

  2. lá húng tây

    The leaves of this plant used as a herb.

    uncountable · usually

  3. các loài húng khác

    Any other species in the genus Ocimum.

    uncountable · usually

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ