← Từ điển

bashing

C1 noun

bashing /ˈbæʃɪŋ/ nghĩa là sự đánh đập, sự công kích

Các nghĩa

  1. sự đánh đập, sự công kích

    An instance of bashing; a physical or verbal attack.

    I gulped a bit of tea. ‘I bet, Dad,’ I said, ‘you give those poor old 1930s of yours a bit of a bashing.’

Dạng khác