barter
us /ˈbɑɹ.tɚ/
barter /ˈbɑː.(ɹ)tə(ɹ)/ nghĩa là sự đổi chác, sự hàng đổi hàng
Các nghĩa
-
sự đổi chác, sự hàng đổi hàng
An exchange of goods or services without the use of money.
We had no money so we had to live by barter.
-
hàng hóa trao đổi
The goods or services used in such an exchange.
The man used his watch as barter to pay for his tab.
Dạng khác
- barters plural