← Từ điển

barricading

C2 noun

barricading nghĩa là chướng ngại vật, rào chắn

Các nghĩa

  1. chướng ngại vật, rào chắn

    A barricade.

    Paul and his men finished barricading the area.

  2. sự dựng rào chắn, sự chặn lại

    The act of putting up a barricade.

Dạng khác